Bản dịch của từ 仁鄙 trong tiếng Việt
仁鄙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
仁鄙 (Danh từ)
【rén bǐ】
01
Nhân và khinh: một thái độ trái ngược nhau vừa nhân, vừa khinh (bề ngoài yêu thương nhưng bên trong khinh thường hoặc vừa thương vừa khinh người khác).
仁爱与鄙薄。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仁鄙
rén
仁
bǐ
鄙
Các từ liên quan
仁丹
仁丹胡
仁丹胡须
仁义
鄙下
鄙争
鄙事
鄙于不屑
鄙亵
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 忎, 𡰥, 忈
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,二
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秂
任
䛘
𠔽
𠆧
忈
朲
䚾
忎
銋
鵀
芢
㒜
𠑟
傋
他
値
𠈨
倭
𠏗
𠌃
𠊤
侤
佾
仑
闩
止
𠂒
厸
水
曰
罓
车
乣
勼
升
同仁
仁慈
杏仁
虾仁
归仁
仁义
仁义
薏仁
仁爱
果仁
