Bản dịch của từ 仁里 trong tiếng Việt
仁里
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
仁里 (Danh từ)
【rén lǐ】
01
Làng xóm/ôn cư nơi người quân tử, phong tục thuần hậu; nơi cư trú của người nhân (Hán Việt: 'nhân lý')
仁者居住的地方。语本《论语.里仁》:“里仁为美。”何晏集解引郑玄曰:“里者,民之所居,居于仁者之里,是为美。”后泛称风俗淳美的乡里。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仁里
rén
仁
lǐ
里
Các từ liên quan
仁丹
仁丹胡
仁丹胡须
仁义
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 忎, 𡰥, 忈
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,二
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秂
任
䛘
𠔽
𠆧
忈
朲
䚾
忎
銋
鵀
芢
㒜
𠑟
傋
他
値
𠈨
倭
𠏗
𠌃
𠊤
侤
佾
仑
闩
止
𠂒
厸
水
曰
罓
车
乣
勼
升
同仁
仁慈
杏仁
虾仁
归仁
仁义
仁义
薏仁
仁爱
果仁
