Bản dịch của từ 仁风 trong tiếng Việt

仁风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

仁风 (Danh từ)

rén fēng
01

Ân đức lan tỏa như làn gió; ca tụng đức hạnh, ân huệ của vua quan hay người cầm quyền

1.形容恩泽如风之流布。旧时多用以颂扬帝王或地方长官的德政。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên gọi ẩn dụ cho cái quạt (cổ) — “仁风在古文中可代指扇子带有慰抚送别之意如赠扇以慰黎庶表达仁德之风)。

2.《世说新语.言语》“江山辽落,居然有万里之势”刘孝标注引《续晋阳秋》:“太傅谢安赏宏机捷辩速,自吏部郎出为东阳郡,乃祖之于冶亭,时贤皆集。安欲卒迫试之,执手将别,顾左右,取一扇而赠之。宏应声答曰:‘辄当奉扬仁风,慰彼黎庶。’合坐叹其要捷。”后因以“仁风”为扇子的代称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仁风

rén

fēng

Các từ liên quan

仁丹
仁丹胡
仁丹胡须
仁义
风世
风丝
风丝不透
仁
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
忎, 𡰥, 忈
Hình thái radical:
⿰,亻,二
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép