Bản dịch của từ 仅然 trong tiếng Việt
仅然
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˇ | j | in | thanh hỏi |
仅然 (Trạng từ)
【jǐn rán】
01
Chỉ có thể như vậy, vừa đủ hoặc勉强 (miễn cưỡng) đạt được trạng thái đó.
谓才能够如此,勉强能如此。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仅然
jǐn
仅
rán
然
Các từ liên quan
仅事
仅仅
仅以身免
仅只
仅存
然不
然且
然乃
然信
然则
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˇ, ㄐㄧㄣˋ】【CẨN, CẬN】
- Các biến thể:
- 付, 僅, 奴, 廑, 㝻
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,又
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䌍
尽
厪
䤐
㹏
卺
锦
䒺
慬
廑
嫤
侭
觐
䀆
㱈
濅
凚
嚍
笒
贐
琎
荩
嫤
㦗
𠌎
偭
俾
𠐌
偗
倔
𠈧
㑓
伴
𠈝
𠎖
𠉫
巨
𠀇
㓁
云
冗
井
无
壬
弌
孔
𠔿
𠀉
不仅
仅仅
仅供
仅只
仅见
仅次于
不仅仅
仅仅是
缩放仅
硕果仅存
