Bản dịch của từ 仇人相见,分外眼睁 trong tiếng Việt

仇人相见,分外眼睁

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiú

ㄑㄧㄡˊqiuthanh sắc

Chóu

ㄔㄡˊchouthanh sắc

仇人相见,分外眼睁 (Tính từ)

chóu rén xiāng jiàn , fèn wài yǎn zhēng
01

Gặp kẻ thù càng thêm căm hận; thù địch gặp nhau càng cảnh giác

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仇人相见,分外眼睁

chóu

rén

xiāng

jiàn

fèn

wài

yǎn

zhēng

仇
Bính âm:
【Qiú】【ㄑㄧㄡˊ】【CỪU】
Các biến thể:
㐜, 讎
Hình thái radical:
⿰,亻,九
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép