Bản dịch của từ 仇仇 trong tiếng Việt

仇仇

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiú

ㄑㄧㄡˊqiuthanh sắc

Chóu

ㄔㄡˊchouthanh sắc

仇仇 (Tính từ)

chóu chóu
01

Kiêu ngạo, ngẩng cao, thái độ ngạo mạn; cũng có giải thích là cầm nắm nhẹ, không dùng sức (cử chỉ chậm rãi)

傲慢的样子。《诗.小雅.正月》:'执我仇仇,亦不我力。'毛传:'仇仇,犹也。'孔颖达疏:'《释训》云'仇仇敖敖,傲也',义同。'唐张说《大周故宣威将军杨君碑》:'仇仇执宪,不我力以。'一说为缓持,形容拿东西不用力的样子。见清王引之《经义述闻》卷六。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仇仇

chóu

chóu

仇
Bính âm:
【Qiú】【ㄑㄧㄡˊ】【CỪU】
Các biến thể:
㐜, 讎
Hình thái radical:
⿰,亻,九
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép