Bản dịch của từ 仇家 trong tiếng Việt
仇家
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiú | ㄑㄧㄡˊ | q | iu | thanh sắc |
Chóu | ㄔㄡˊ | ch | ou | thanh sắc |
仇家 (Danh từ)
【chóu jiā】
01
Cừu gia (kẻ thù, người có mối thù oán sâu sắc)
因仇恨而敌视的人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Kẻ thù; địch thủ
仇人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仇家
chóu
仇
jiā
家
- Bính âm:
- 【Qiú】【ㄑㄧㄡˊ】【CỪU】
- Các biến thể:
- 㐜, 讎
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,九
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嬦
綢
䌧
盩
畤
畴
薵
幬
帱
雔
㤽
怞
求
䣇
梂
㞗
犰
銶
毬
㺫
叴
玌
芁
朹
偬
𠌝
侶
㑿
僢
𠊼
𠊢
𠐲
𠏪
伝
𠑘
𠈼
龰
𠀌
㝉
㔹
龶
禸
䦺
𠔄
丰
𠚫
𠘬
戶
报仇
仇恨
记仇
仇人
复仇
仇视
仇敌
仇家
宿仇
寻仇
