Bản dịch của từ 今体 trong tiếng Việt
今体
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
今体 (Danh từ)
【jīn tǐ】
01
Thể loại văn học, thơ ca hay kiểu chữ hiện đại, phân biệt với cổ thể; như văn xuôi hiện đại, thơ luật Đường, hoặc chữ khải thể trong thư pháp.
文章﹑诗歌﹑书法都有今体,以别于古体。(1)指骈俪文体。《梁书.庚肩吾传》:“远则扬﹑马﹑曹﹑王,近则潘﹑陆﹑颜﹑谢,而观其遣辞用心,子不相似。若以今文为是,则古文为非;若昔贤可称,则今体宜弃。”《旧唐书.李商隐传》:“自是始为今体章奏。”刘大杰《中国文学发展史》第十章二:“所谓‘今体’,就是指的四六骈文。”(2)指唐代的律诗。参见“今体诗”。(3)指楷书书体。《法书要录》卷三引唐虞世南《书旨述》:“俯于众美,会滋简易,制成今体,乃穷奥旨。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 今体
jīn
今
tǐ
体
Các từ liên quan
今上
今上官家
今下
今不如昔
今且
体上
体二
体亮
体亲
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
- Hình thái radical:
- ⿱,亽,乛
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
菳
惍
釒
禁
衿
埐
矝
矜
津
襟
竻
䘳
全
仝
佘
㒲
𠐂
𠏏
以
㒱
𠎛
㒰
介
𠏸
龷
𠚨
歹
爪
兯
书
𠀍
允
户
㲸
介
㠪
今天
今年
如今
至今
今后
今日
今晚
距今
当今
迄今
