Bản dịch của từ 今学 trong tiếng Việt
今学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
今学 (Danh từ)
【jīn xué】
01
Thuật ngữ thư pháp chỉ các kiểu chữ khắc trên bia đá thời Bắc Triều và chữ triện Hán cổ.
1.书法名词。指北碑﹑汉篆。
Ví dụ
02
Học thuyết kinh điển được đọc theo văn tự đời nay, gọi tắt của “今文经学”.
2.今文经学的省称。详“今文经学”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 今学
jīn
今
xué
学
Các từ liên quan
今上
今上官家
今下
今不如昔
今且
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
- Hình thái radical:
- ⿱,亽,乛
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
菳
惍
釒
禁
衿
埐
矝
矜
津
襟
竻
䘳
全
仝
佘
㒲
𠐂
𠏏
以
㒱
𠎛
㒰
介
𠏸
龷
𠚨
歹
爪
兯
书
𠀍
允
户
㲸
介
㠪
今天
今年
如今
至今
今后
今日
今晚
距今
当今
迄今
