Bản dịch của từ 今律 trong tiếng Việt
今律
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
今律 (Danh từ)
【jīn lǜ】
01
Tên một thể loại thơ có quy luật chặt chẽ, bắt đầu từ đầu thời Đường, phát triển trưởng thành vào giữa thời Đường, đối lập với 'cổ luật' – thể thơ còn giữ hơi hướng cổ điển.
诗体名。始于初唐成熟于中唐的一种比较严密的诗歌格律。与尚未脱离古诗气脉的“古律”相对而言。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 今律
jīn
今
lǜ
律
Các từ liên quan
今上
今上官家
今下
今不如昔
今且
律义
律乘
律人
律令
律令格式
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
- Hình thái radical:
- ⿱,亽,乛
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
菳
惍
釒
禁
衿
埐
矝
矜
津
襟
竻
䘳
全
仝
佘
㒲
𠐂
𠏏
以
㒱
𠎛
㒰
介
𠏸
龷
𠚨
歹
爪
兯
书
𠀍
允
户
㲸
介
㠪
今天
今年
如今
至今
今后
今日
今晚
距今
当今
迄今
