Bản dịch của từ 介事 trong tiếng Việt

介事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiè

ㄐㄧㄝˋjiethanh huyền

介事 (Danh từ)

jiè shì
01

这件事此事泛指眼前这件事情) — tiếng Hán‑Việt: giới sự (介事), thường dùng trong văn văn cổ hoặc書面語

这事;此事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 介事

jiè

shì

Các từ liên quan

介丘
介义
介之推
介乘
介于
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
介
Bính âm:
【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【GIỚI】
Các biến thể:
㝏, 界, 𡗟, 𡗦, 𡗲
Hình thái radical:
⿱,人,⿰,丿,丨
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép