Bản dịch của từ 介山 trong tiếng Việt

介山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiè

ㄐㄧㄝˋjiethanh huyền

介山 (Danh từ)

jiè shān
01

Tên núi (ở tỉnh Sơn Tây, huyện Giới Hưu, phía đông nam): Núi Giới (gắn với chuyện quân tử ẩn cư Giới Chi Thôi), tên địa danh lịch sử

1.山名。在山西省介休县东南。春秋晋介之推隐居此山,故名。

Ví dụ
02

Tên núi (tên riêng) — một ngọn núi ở huyện Văn Tích (闻喜), tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc

2.山名。在山西省闻喜县。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 介山

jiè

shān

Các từ liên quan

介丘
介义
介之推
介乘
介事
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
介
Bính âm:
【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【GIỚI】
Các biến thể:
㝏, 界, 𡗟, 𡗦, 𡗲
Hình thái radical:
⿱,人,⿰,丿,丨
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép