Bản dịch của từ 介殻虫 trong tiếng Việt
介殻虫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiè | ㄐㄧㄝˋ | j | ie | thanh huyền |
介殻虫 (Danh từ)
【jiè ké chóng】
01
Một loại côn trùng ký sinh trên cây (còn gọi là '蚧'), vảy/mai mỏng bao bọc thân, thường hại cây ăn quả và cây rừng
动物种类名。也称“蚧”。属昆虫纲同翅目蚧总科。种类很多。成虫极小。体上常密覆各种粉状﹑毛状和丝状的蜡质分泌物,或各种形状的介壳。寄生于植物枝干和叶部,大多为果树和林木的主要害虫。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 介殻虫
jiè
介
qiào
殻
chóng
虫
Các từ liên quan
介丘
介义
介之推
介乘
介事
虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
- Bính âm:
- 【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【GIỚI】
- Các biến thể:
- 㝏, 界, 𡗟, 𡗦, 𡗲
- Hình thái radical:
- ⿱,人,⿰,丿,丨
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楐
𠓢
骱
蛶
㿍
界
斺
鎅
衸
䲸
吤
畍
𠈔
仓
𠓸
𠐱
㒰
㒳
𠎳
𠊺
𠇰
𠑝
𠇨
会
天
仄
𠚥
不
丑
𠔿
反
𠔂
䢳
公
乌
勻
介绍
介意
中介
媒介
简介
介词
介入
介于
推介
介质
