Bản dịch của từ 介母 trong tiếng Việt
介母
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiè | ㄐㄧㄝˋ | j | ie | thanh huyền |
介母 (Danh từ)
【jiè mǔ】
01
Một loại động vật nhuyễn thể có vỏ lớn (loài sò/ngao lớn); Hán Việt: giới mẫu (cổ văn hiếm dùng)
1.大型贝类。
Ví dụ
02
Một loại ký hiệu trong hệ chữ Hán-Nôm để chỉ '介母' (tên gọi cũ của ba ký hiệu 注音符号 衣、乌、基); từng dùng làm nguyên âm độc立 hoặc phụ âm nối trước một số vần, nay thường coi là một phần của âm vần (韵符)
2.汉语注音符号衣﹑乌﹑基的别称。其用途有两种:作为独立元音,拼在声符之后;作为辅音,拼在某些韵符之前,表示齐齿﹑合口﹑撮口三呼之音。因其兼作声符,故名介母。后因其实际应用与他韵相拼为结合韵母,应归入韵符,介母之名遂废不用。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 介母
jiè
介
mǔ
母
Các từ liên quan
介丘
介义
介之推
介乘
介事
母临
母亲
母亲河
母以子贵
- Bính âm:
- 【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【GIỚI】
- Các biến thể:
- 㝏, 界, 𡗟, 𡗦, 𡗲
- Hình thái radical:
- ⿱,人,⿰,丿,丨
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楐
𠓢
骱
蛶
㿍
界
斺
鎅
衸
䲸
吤
畍
𠈔
仓
𠓸
𠐱
㒰
㒳
𠎳
𠊺
𠇰
𠑝
𠇨
会
天
仄
𠚥
不
丑
𠔿
反
𠔂
䢳
公
乌
勻
介绍
介意
中介
媒介
简介
介词
介入
介于
推介
介质
