Bản dịch của từ 介词 trong tiếng Việt

介词

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiè

ㄐㄧㄝˋjiethanh huyền

介词 (Danh từ)

jiè cí
01

Giới từ

虚词的一类。用在名词、代词或名词性短语前边,引进动作行为的时间、处所、方式、目的、涉及或比较的对象以及动作的施事者等。如“在”“从”“以”“为了”“把”“比”“被”等

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 介词

jiè

介
Bính âm:
【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【GIỚI】
Các biến thể:
㝏, 界, 𡗟, 𡗦, 𡗲
Hình thái radical:
⿱,人,⿰,丿,丨
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép