Bản dịch của từ 从 trong tiếng Việt

Giới từĐộng từDanh từTính từTrạng từTừ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cóng

ㄘㄨㄥˊcongthanh sắc

Cōng

ㄘㄨㄥN/AN/AN/A

(Giới từ)

cóng
01

Từ; khởi đầu từ; khởi điểm từ

介词,起于,''从...''表示''拿...做起点''

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ; qua

介词,引进动作行为经过的路线、场所

Ví dụ
03

Từ (căn cứ vào hành vi hành động)

介词, 引进动作行为的凭借、依据

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

cóng
01

Tòng; theo; đi theo; theo đuổi; tiếp theo; kế theo

跟着;随

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nghe theo; thuận theo; vâng lời; tuân theo; tuân lệnh; chiều theo; làm theo

听从;依顺

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Làm; tham gia; lao vào; dấn thân; bắt tay vào

参加;参与

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Theo; dựa vào; dựa trên (một số nguyên tắc hoặc thái độ)

依照;采取(某种原则或态度)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

cóng
01

Người hầu; tuỳ tùng; môn đệ; môn đồ; người bắt chước; người đi theo; người theo gót

跟随的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Họ Tòng

姓氏

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

cóng
01

Phụ; tay sai; nhân vật thứ yếu

附属的;次要的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Trạng từ)

cóng
01

Chưa bao giờ; từ trước tới giờ; từ trước đến nay (phó từ dùng trước từ phủ định)

副词,用在否定词前面,表示从过去以来,相当于“从来”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Từ chỉ nơi chốn)

cóng
01

Đọc là [zòng]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

从
Bính âm:
【cóng】【ㄘㄨㄥˊ】【TÒNG】
Các biến thể:
䢨, 従, 從, 縱, 䢨, 𠂥, 𠚪, 𠠴, 𢓅, 𢓺, 𣃗, 𧽵, 𨑢, 𨑹, 𨒀, 𨒁
Hình thái radical:
⿰,人,人
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép