Bản dịch của từ 从 trong tiếng Việt
从

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cóng | ㄘㄨㄥˊ | c | ong | thanh sắc |
Cōng | ㄘㄨㄥ | N/A | N/A | N/A |
从 (Giới từ)
Từ; khởi đầu từ; khởi điểm từ
介词,起于,''从...''表示''拿...做起点''
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ; qua
介词,引进动作行为经过的路线、场所
Từ (căn cứ vào hành vi hành động)
介词, 引进动作行为的凭借、依据
Từ tiếng Việt gần nghĩa
从 (Động từ)
Tòng; theo; đi theo; theo đuổi; tiếp theo; kế theo
跟着;随
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghe theo; thuận theo; vâng lời; tuân theo; tuân lệnh; chiều theo; làm theo
听从;依顺
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Làm; tham gia; lao vào; dấn thân; bắt tay vào
参加;参与
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Theo; dựa vào; dựa trên (một số nguyên tắc hoặc thái độ)
依照;采取(某种原则或态度)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
从 (Danh từ)
Người hầu; tuỳ tùng; môn đệ; môn đồ; người bắt chước; người đi theo; người theo gót
跟随的人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Họ Tòng
姓氏
Từ tiếng Việt gần nghĩa
从 (Tính từ)
Phụ; tay sai; nhân vật thứ yếu
附属的;次要的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
从 (Trạng từ)
Chưa bao giờ; từ trước tới giờ; từ trước đến nay (phó từ dùng trước từ phủ định)
副词,用在否定词前面,表示从过去以来,相当于“从来”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
从 (Từ chỉ nơi chốn)
Đọc là [zòng]
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【cóng】【ㄘㄨㄥˊ】【TÒNG】
- Các biến thể:
- 䢨, 従, 從, 縱, 䢨, 𠂥, 𠚪, 𠠴, 𢓅, 𢓺, 𣃗, 𧽵, 𨑢, 𨑹, 𨒀, 𨒁
- Hình thái radical:
- ⿰,人,人
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
