Bản dịch của từ 从享 trong tiếng Việt

从享

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cōng

ㄘㄨㄥN/AN/AN/A

Cóng

ㄘㄨㄥˊcongthanh sắc

从享 (Động từ)

cóng xiǎng
01

Được hưởng theo, tham dự lễ vật hoặc phần thưởng được phân phát sau khi có người chủ hưởng trước

1.犹配享,附祭。

Ví dụ
02

Tham dự lễ tế, cùng hiến tế để thể hiện lòng thành kính

2.陪祭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 从享

cóng

xiǎng

Các từ liên quan

从一
从一以终
从一而终
从不
从世
享上
享世
享乐
享乐主义
享事
从
Bính âm:
【cōng】【ㄘㄨㄥ】【THUNG】
Các biến thể:
䢨, 従, 從, 縱, 䢨, 𠂥, 𠚪, 𠠴, 𢓅, 𢓺, 𣃗, 𧽵, 𨑢, 𨑹, 𨒀, 𨒁
Hình thái radical:
⿰,人,人
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép