Bản dịch của từ 从公 trong tiếng Việt

从公

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cōng

ㄘㄨㄥN/AN/AN/A

Cóng

ㄘㄨㄥˊcongthanh sắc

从公 (Danh từ)

cóng gōng
01

Tham gia, xử lý công việc công; làm việc liên quan đến công vụ.

1.办理公务;参与公事。

Ví dụ
02

Danh vị hoặc phẩm cấp tương đương với 'công' trong hệ thống tước hiệu cổ đại.

3.谓品秩与“公”同。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Công bằng, công tâm, xử sự không thiên vị

2.犹秉公。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 从公

cóng

gōng

Các từ liên quan

从一
从一以终
从一而终
从不
从世
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
从
Bính âm:
【cōng】【ㄘㄨㄥ】【THUNG】
Các biến thể:
䢨, 従, 從, 縱, 䢨, 𠂥, 𠚪, 𠠴, 𢓅, 𢓺, 𣃗, 𧽵, 𨑢, 𨑹, 𨒀, 𨒁
Hình thái radical:
⿰,人,人
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép