Bản dịch của từ 从军行 trong tiếng Việt
从军行
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cōng | ㄘㄨㄥ | N/A | N/A | N/A |
Cóng | ㄘㄨㄥˊ | c | ong | thanh sắc |
从军行 (Danh từ)
【cóng jūn xíng】
01
Tên một bài thơ nhạc cổ nổi tiếng viết về cuộc sống lính biên phòng và chiến tranh trong lịch sử Trung Quốc, thường dùng để miêu tả cảnh biên ải và tâm trạng người lính.
乐府《相和歌辞.平调曲》名。内容多写边塞情况和战士的生活。据《乐府广题》,现存最早的歌辞为三国魏左延年所作。自魏晋以迄唐,作此曲者甚多,而以唐李颀﹑王昌龄等所作最为著名。北周王褒的《远征人》﹑南朝陈伏知道的《从军五更转》﹑唐李益的《从军有苦乐行》等,标目小异,而内容略同,都是由《从军行》演化而来的。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 从军行
cóng
从
jūn
军
xíng
行
Các từ liên quan
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【cōng】【ㄘㄨㄥ】【THUNG】
- Các biến thể:
- 䢨, 従, 從, 縱, 䢨, 𠂥, 𠚪, 𠠴, 𢓅, 𢓺, 𣃗, 𧽵, 𨑢, 𨑹, 𨒀, 𨒁
- Hình thái radical:
- ⿰,人,人
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㐺
錝
樷
𠕁
漎
潀
從
淙
爜
䉘
叢
欉
緵
䝋
䍟
粽
糭
瘲
碂
糉
纵
猔
疭
縱
佘
㐱
𠈔
仑
𠑝
𠓻
仝
㒲
𠇧
𠓸
伞
𠊝
风
什
戈
亖
反
𠃜
𠂔
化
𠔽
亓
仒
夬
从容
从来
从事
从而
从此
从前
自从
从容
从不
从未
服从
