Bản dịch của từ 从卒 trong tiếng Việt

从卒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cōng

ㄘㄨㄥN/AN/AN/A

Cóng

ㄘㄨㄥˊcongthanh sắc

从卒 (Danh từ)

cóng zú
01

Binh lính và thuộc hạ: dùng để chỉ binh lính và binh lính cấp dưới trong quân đội (thời Hán hoặc cách sử dụng của người Trung Quốc cổ đại)

2.部下的士卒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dẫn đầu, dẫn dắt đám người; chỉ huy, lãnh đạo (mang nghĩa cổ)

1.谓率领徒众。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 从卒

cóng

Các từ liên quan

从一
从一以终
从一而终
从不
从世
卒业
卒业生
卒丧
卒中
卒乍
从
Bính âm:
【cōng】【ㄘㄨㄥ】【THUNG】
Các biến thể:
䢨, 従, 從, 縱, 䢨, 𠂥, 𠚪, 𠠴, 𢓅, 𢓺, 𣃗, 𧽵, 𨑢, 𨑹, 𨒀, 𨒁
Hình thái radical:
⿰,人,人
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép