Bản dịch của từ 从横 trong tiếng Việt
从横

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cōng | ㄘㄨㄥ | N/A | N/A | N/A |
Cóng | ㄘㄨㄥˊ | c | ong | thanh sắc |
从横 (Tính từ)
Thường dùng để chỉ trạng thái ngang hàng, tương đương hoặc cùng mức độ; cũng viết là “从衡”
1.亦作“从衡”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sự phân biệt phương hướng theo chiều dọc (từ Nam đến Bắc gọi là dọc) và chiều ngang (từ Đông sang Tây gọi là ngang).
2.纵向和横向。南北曰纵,东西曰横。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hung bạo, ngang ngược, làm theo ý mình không kiêng nể ai
5.横暴;恣行无忌。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Làm chủ, tự do đi lại và hành động ngang tàng khắp nơi.
6.谓横行天下。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tản ra, phân tán ra nhiều hướng
8.四散。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chiến lược liên kết hoặc liên minh giữa các nước hoặc phe phái để cùng chống lại kẻ thù chung, thường dùng trong chính trị hoặc quân sự.
11.合纵连横。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Học vấn sâu rộng, kiến thức thâm sâu và thông suốt.
4.谓学问之渊博贯通。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chỉ trạng thái tự do, phóng khoáng, thoải mái không bị ràng buộc, thường dùng để miêu tả tính cách hoặc phong cách sống.
9.谓奔放。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thay đổi thất thường, không ổn định, hay đổi ý làm người khác khó nắm bắt.
12.比喻反复无常。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tả cảnh tượng chằng chịt, lộn xộn xen kẽ nhau như mạng lưới, khó phân biệt rõ ràng.
3.交错纷乱貌。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sự náo động, xô bồ, ồn ào lộn xộn.
7.扰攘;纷乱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tài năng bộc lộ rõ ràng, không thể kiềm chế được.
10.谓才华外露,不可遏制。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 从横
cóng
从
héng
横
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【cōng】【ㄘㄨㄥ】【THUNG】
- Các biến thể:
- 䢨, 従, 從, 縱, 䢨, 𠂥, 𠚪, 𠠴, 𢓅, 𢓺, 𣃗, 𧽵, 𨑢, 𨑹, 𨒀, 𨒁
- Hình thái radical:
- ⿰,人,人
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
