Bản dịch của từ 从横 trong tiếng Việt

从横

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cōng

ㄘㄨㄥN/AN/AN/A

Cóng

ㄘㄨㄥˊcongthanh sắc

从横 (Tính từ)

cóng héng
01

Thường dùng để chỉ trạng thái ngang hàng, tương đương hoặc cùng mức độ; cũng viết là “从衡

1.亦作“从衡”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sự phân biệt phương hướng theo chiều dọc (từ Nam đến Bắc gọi là dọc) và chiều ngang (từ Đông sang Tây gọi là ngang).

2.纵向和横向。南北曰纵,东西曰横。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hung bạo, ngang ngược, làm theo ý mình không kiêng nể ai

5.横暴;恣行无忌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Làm chủ, tự do đi lại và hành động ngang tàng khắp nơi.

6.谓横行天下。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Tản ra, phân tán ra nhiều hướng

8.四散。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Chiến lược liên kết hoặc liên minh giữa các nước hoặc phe phái để cùng chống lại kẻ thù chung, thường dùng trong chính trị hoặc quân sự.

11.合纵连横。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Học vấn sâu rộng, kiến thức thâm sâu và thông suốt.

4.谓学问之渊博贯通。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Chỉ trạng thái tự do, phóng khoáng, thoải mái không bị ràng buộc, thường dùng để miêu tả tính cách hoặc phong cách sống.

9.谓奔放。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Thay đổi thất thường, không ổn định, hay đổi ý làm người khác khó nắm bắt.

12.比喻反复无常。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Tả cảnh tượng chằng chịt, lộn xộn xen kẽ nhau như mạng lưới, khó phân biệt rõ ràng.

3.交错纷乱貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

11

Sự náo động, xô bồ, ồn ào lộn xộn.

7.扰攘;纷乱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

12

Tài năng bộc lộ rõ ràng, không thể kiềm chế được.

10.谓才华外露,不可遏制。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 从横

cóng

héng

Các từ liên quan

从一
从一以终
从一而终
从不
从世
横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
从
Bính âm:
【cōng】【ㄘㄨㄥ】【THUNG】
Các biến thể:
䢨, 従, 從, 縱, 䢨, 𠂥, 𠚪, 𠠴, 𢓅, 𢓺, 𣃗, 𧽵, 𨑢, 𨑹, 𨒀, 𨒁
Hình thái radical:
⿰,人,人
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép