Bản dịch của từ 从流忘反 trong tiếng Việt

从流忘反

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cōng

ㄘㄨㄥN/AN/AN/A

Cóng

ㄘㄨㄥˊcongthanh sắc

从流忘反 (Thành ngữ)

cóng liú wàng fǎn
01

Chỉ việc theo đuổi thói quen, xu hướng xã hội mà không thể thay đổi được.

指习从流俗而不可扭转。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 从流忘反

cóng

liú

wàng

fǎn

Các từ liên quan

从一
从一以终
从一而终
从不
从世
流丐
流丸
流丽
流习
忘乎其形
忘乎所以
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
从
Bính âm:
【cōng】【ㄘㄨㄥ】【THUNG】
Các biến thể:
䢨, 従, 從, 縱, 䢨, 𠂥, 𠚪, 𠠴, 𢓅, 𢓺, 𣃗, 𧽵, 𨑢, 𨑹, 𨒀, 𨒁
Hình thái radical:
⿰,人,人
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép