Bản dịch của từ 从行 trong tiếng Việt

从行

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cōng

ㄘㄨㄥN/AN/AN/A

Cóng

ㄘㄨㄥˊcongthanh sắc

从行 (Động từ)

cóng xíng
01

Đi theo, đi cùng, đi theo bên cạnh ai đó hoặc nhóm người nào đó.

1.随行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm theo, bắt chước hành vi của người khác

2.仿效其行为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 从行

cóng

xíng

Các từ liên quan

从一
从一以终
从一而终
从不
从世
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
从
Bính âm:
【cōng】【ㄘㄨㄥ】【THUNG】
Các biến thể:
䢨, 従, 從, 縱, 䢨, 𠂥, 𠚪, 𠠴, 𢓅, 𢓺, 𣃗, 𧽵, 𨑢, 𨑹, 𨒀, 𨒁
Hình thái radical:
⿰,人,人
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép