Bản dịch của từ 从轻处罚 trong tiếng Việt

从轻处罚

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cōng

ㄘㄨㄥN/AN/AN/A

Cóng

ㄘㄨㄥˊcongthanh sắc

从轻处罚 (Động từ)

cóng qīng chǔ fá
01

Áp dụng hình phạt nhẹ hơn trong phạm vi pháp luật cho phép, thường do có tình tiết giảm nhẹ.

①刑罚上的从轻处罚,指法院在法定刑幅度以内判处最轻的或较轻的刑罚。我国刑法规定了从轻处罚的情节。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Áp dụng mức phạt nhẹ hơn trong phạm vi cho phép, thường dành cho vi phạm nhỏ hoặc có tình tiết giảm nhẹ.

②违反治安管理处罚的从轻处罚,指在处罚标准之内给予最轻的或较轻的处罚。我国治安管理处罚条例对其情节作了规定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 从轻处罚

cóng

qīng

chǔ

Các từ liên quan

从一
从一以终
从一而终
从不
从世
轻下
轻下慢上
轻世
轻世傲物
轻世肆志
处世
处之夷然
罚一劝百
罚不及众
罚不及嗣
罚不当罪
罚不责众
从
Bính âm:
【cōng】【ㄘㄨㄥ】【THUNG】
Các biến thể:
䢨, 従, 從, 縱, 䢨, 𠂥, 𠚪, 𠠴, 𢓅, 𢓺, 𣃗, 𧽵, 𨑢, 𨑹, 𨒀, 𨒁
Hình thái radical:
⿰,人,人
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép