Bản dịch của từ 从违 trong tiếng Việt
从违
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cōng | ㄘㄨㄥ | N/A | N/A | N/A |
Cóng | ㄘㄨㄥˊ | c | ong | thanh sắc |
从违 (Động từ)
【cóng wéi】
01
Làm theo hoặc không tuân theo, nghĩa là tuân thủ hoặc phản đối mệnh lệnh, quy định.
1.依从或违背。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Theo sau, đi theo hoặc rời đi
2.跟从或离去。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tình trạng, hoàn cảnh sống thuận lợi hay khó khăn trong cuộc đời.
3.指境遇的顺逆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Chọn lựa, quyết định giữa các phương án; quyết định việc nên theo hay không nên theo
4.谓取舍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 从违
cóng
从
wéi
违
Các từ liên quan
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
违世
违世乖俗
违世异俗
违世絶俗
违世绝俗
- Bính âm:
- 【cōng】【ㄘㄨㄥ】【THUNG】
- Các biến thể:
- 䢨, 従, 從, 縱, 䢨, 𠂥, 𠚪, 𠠴, 𢓅, 𢓺, 𣃗, 𧽵, 𨑢, 𨑹, 𨒀, 𨒁
- Hình thái radical:
- ⿰,人,人
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㐺
錝
樷
𠕁
漎
潀
從
淙
爜
䉘
叢
欉
緵
䝋
䍟
粽
糭
瘲
碂
糉
纵
猔
疭
縱
佘
㐱
𠈔
仑
𠑝
𠓻
仝
㒲
𠇧
𠓸
伞
𠊝
风
什
戈
亖
反
𠃜
𠂔
化
𠔽
亓
仒
夬
从容
从来
从事
从而
从此
从前
自从
从容
从不
从未
服从
