Bản dịch của từ 仔卖爷田不心疼 trong tiếng Việt
仔卖爷田不心疼
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zī | ㄗ | z | i | thanh ngang |
Zǎi | ㄗㄞˇ | z | ai | thanh hỏi |
仔卖爷田不心疼 (Cụm từ)
【zǎi mài yé tián bù xīn téng】
01
Cha chung không ai khóc
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仔卖爷田不心疼
zǎi
仔
mài
卖
yé
爷
tián
田
bù
不
xīn
心
téng
疼
- Bính âm:
- 【zī】【ㄗ】【TỬ】
- Các biến thể:
- 子
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,子
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
葘
孖
鍿
鶅
資
锱
呲
禌
孳
姕
甾
鼒
杍
姉
榟
𠂔
紪
姊
虸
秭
呰
㧗
䦻
沝
䮨
㴓
㱰
载
䣬
宰
崽
䏁
𠋎
儶
倩
𠌝
𠐘
俶
佒
𠑚
𠌞
𠉦
俨
値
宁
𠔇
屳
𠕄
㕥
㐎
未
𠚻
匛
芁
宄
句
靓仔
牛仔
狗仔
猪仔
孖仔
牛仔裤
鸭仔蛋
树仔菜
打工仔
担仔面
仔细
蚵仔
公仔
马仔
仔鸡
湾仔
蛤仔
肠仔
仔猪
仔肩
