Bản dịch của từ 他 trong tiếng Việt
他
Đại từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tā | ㄊㄚ | t | a | thanh ngang |
他 (Đại từ)
【tā】
01
Hư chỉ (dùng giữa động từ hoặc số từ)
用在动词后面,表示虚指
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khác; ngoài
指另外的;别的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Y; nó; hắn; anh ấy; anh ta; cậu ấy; người ấy (đàn ông)
称自己和对方以外的某个人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Ai đó; người ấy; người đó; mọi người; nhiều người
与“你”配合使用,表示任何人或许多人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【tā】【ㄊㄚ】【THA】
- Các biến thể:
- 佗, 她, 它, 怹, 牠, 祂, 馱, 𬽲
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
它
闧
鉈
铊
祂
趿
佗
褟
她
溻
牠
塌
偣
㒥
𠏕
傹
傄
㑏
㑭
仳
𠑟
㐺
𠍍
俪
宂
㐀
凸
代
市
训
㞋
古
凹
㚢
𠀗
占
其他
他们
吉他
他人
他乡
揍他
排他
利他
他年
他日
