Bản dịch của từ 仗马 trong tiếng Việt
仗马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàng | ㄓㄤˋ | zh | ang | thanh huyền |
仗马 (Danh từ)
【zhàng mǎ】
01
Ngựa nghi lễ của triều đình (ngựa trang trí lộng lẫy dùng trong nghi thức, khiêm triều, tế lễ, xuất quân duyệt binh)
1.皇帝仪仗队所用的马。装饰华丽,通常用于朝会﹑祀典﹑出巡等。
Ví dụ
02
Đó là ẩn dụ cho một quan chức chỉ biết ngồi nhận lương mà không dám lên tiếng, khuyên nhủ; một người quá kiêu ngạo để nói ra và không dám lên tiếng (gợi nhớ đến thành ngữ Trung Quốc “đứng trên ngựa”, có nghĩa là hưởng lương trong im lặng)
2.比喻坐享俸禄而不敢言事之官。语出《新唐书.奸臣传.李林甫》:“林甫居相位凡十九年,固宠市权,蔽欺天子耳目,谏官皆持禄养资,无敢正言者。补阙杜琎再上书言政事,斥为下邽令。因以语动其余曰:‘明主在上,群臣将顺不暇,亦何所论?君等独不见立仗马乎?终日无声,而饫三品刍豆;一鸣,则黜之矣。后虽欲不鸣,得乎?’由是谏争路絶。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仗马
zhàng
仗
mǎ
马
Các từ liên quan
仗下
仗义
仗义执言
仗义疏财
仗义直言
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯỢNG】
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,丈
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
涨
扙
漲
瘬
脹
㽴
㙣
㙊
㕩
㢓
墇
賬
亻
仨
㑆
俪
𠉧
𠉺
𠐁
侃
儕
𠏬
儏
𠉉
仠
艼
戹
乎
圧
辺
𠇐
兰
句
艿
芀
冯
打仗
仗义
仰仗
雪仗
依仗
败仗
对仗
仪仗
胜仗
倚仗
