Bản dịch của từ 仙井监 trong tiếng Việt

仙井监

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙井监 (Danh từ)

xiān jǐng jiān
01

Tên hành chính (đơn vị quản lý) thời Bắc Tống: một giám (quận) gọi là 仙井监, đặt ở vùng có giếng muối gọi là 'Tiên Tỉnh'; phủ-trấn nằm tại nhân thọ (nay thuộc huyện Nhân Thọ và Tĩnh Nghiệp, tỉnh Tứ Xuyên).

监名。其地有盐井,相传为汉张道陵所开,因名仙井。北宋熙宁五年置陵井监,宣和四年改名仙井监。治所在仁寿,辖境相当于今四川省仁寿﹑井研两县地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙井监

xiān

jǐng

jiān

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
井中泥
井乘
井井
监丧
监临
监临自盗
监主自盗
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép