Bản dịch của từ 仙人关 trong tiếng Việt
仙人关
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
仙人关 (Danh từ)
【xiān rén guān】
01
Tên một ải, vị trí đèo, cửa ải lịch sử ở miền Tây Trung Quốc (nay nằm giữa huyện Phượng Sơn, tỉnh Thiểm Tây và huyện Huy, tỉnh Cam Túc), là cửa ngõ quan trọng từ lưu vực Vệ Hà vào đồng bằng Tứ Xuyên; nổi tiếng vì trận đánh năm 1134 thời Nam Tống.
关隘名。在今陕西省凤县和甘肃省徽县之南。为渭河流域通往四川盆地的交通要隘。南宋绍兴四年(1134年)吴玠与弟璘于此大破金兀朮军,确保巴蜀。参阅《宋史纪事本末》卷六九﹑《读史方舆纪要.汉中府.凤县》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙人关
xiān
仙
rén
人
guān
关
Các từ liên quan
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
关上
关东
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
- Các biến thể:
- 㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,山
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褼
攕
韱
鲜
䵌
氙
僊
欦
憸
纎
仚
珗
偭
儆
傫
僃
倊
𠏞
𠎴
儎
𠊶
僸
俺
𠎕
扖
匇
弗
㐷
仺
甴
冮
歺
仦
犮
仩
节
神仙
仙女
水仙
仙境
仙草
修仙
仙人
仙侠
谪仙
诗仙
