Bản dịch của từ 仙人杖 trong tiếng Việt
仙人杖

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
仙人杖 (Danh từ)
Tên một loại rau/đông dược (còn gọi là 仙人杖草), có thể ăn được và dùng làm thuốc; cây thân thảo, thường dùng trong ẩm thực truyền thống/thuốc bắc.
1.菜名。可入药。又名仙人杖草。
Một loại xương rồng thân tròn, cao như cây gậy (khoảng 1 m), có lông và gai nhỏ, đầu cành nở hoa vàng vào tháng 5–6; gọi theo hình dạng: 'tưởng như gậy của tiên' (Hán Việt: tiên nhân trượng).
4.仙人掌的一种。多年生植物。全身长有细毛刺,茎成圆形,长一米左右,形状象拐杖。五六月间,开黄色花朵于杖的顶端。供观赏。参见“仙人掌”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
2.枸杞的别名。为常用中药。
Tên một vị thuốc Trung y; là loài thân củ giống như măng khô (một loại “củ khô” dùng làm thuốc), thường gọi là 仙人杖 (một loại củ thuốc).
3.中药名。一种枯笋。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙人杖
xiān
仙
rén
人
zhàng
杖
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
- Các biến thể:
- 㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,山
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
