Bản dịch của từ 仙人杖 trong tiếng Việt

仙人杖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙人杖 (Danh từ)

xiān rén zhàng
01

Tên một loại rau/đông dược (còn gọi là 仙人杖草), có thể ăn được và dùng làm thuốc; cây thân thảo, thường dùng trong ẩm thực truyền thống/thuốc bắc.

1.菜名。可入药。又名仙人杖草。

Ví dụ
02

Một loại xương rồng thân tròn, cao như cây gậy (khoảng 1 m), có lông và gai nhỏ, đầu cành nở hoa vàng vào tháng 5–6; gọi theo hình dạng: 'tưởng như gậy của tiên' (Hán Việt: tiên nhân trượng).

4.仙人掌的一种。多年生植物。全身长有细毛刺,茎成圆形,长一米左右,形状象拐杖。五六月间,开黄色花朵于杖的顶端。供观赏。参见“仙人掌”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

2.枸杞的别名。为常用中药。

Ví dụ
04

Tên một vị thuốc Trung y; là loài thân củ giống như măng khô (một loại “củ khô” dùng làm thuốc), thường gọi là 仙人杖 (một loại củ thuốc).

3.中药名。一种枯笋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙人杖

xiān

rén

zhàng

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép