Bản dịch của từ 仙人桥 trong tiếng Việt

仙人桥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙人桥 (Danh từ)

xiān rén qiáo
01

Tên một thắng cảnh ở núi Yandang, tỉnh Chiết Giang: cây cầu đá tự nhiên/đường mòn đá vắt ngang hai vách núi, gọi là 'Tiên nhân kiều' (cầu của tiên).

浙江省雁荡山名胜之一。在雁荡蔡家岭附近的仙亭山背脊,两崖对峙,石桥横架其上,长约百米,宽约二十米,传说东周灵王太子晋骑鹤吹箫于此,后人因称“仙人桥”。明章纶有《仙人桥》诗。亦省称“仙桥”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙人桥

xiān

rén

qiáo

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
桥丁
桥代
桥冢
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép