Bản dịch của từ 仙人球 trong tiếng Việt

仙人球

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙人球 (Danh từ)

xiān rén qiú
01

Một loại xương rồng (cây mọng nước) có thân hình cầu hoặc bầu dục, có nhiều tua gai; dùng làm cây cảnh; Hán-Việt: tiên nhân cầu/tiên nhân châu (liên quan đến 仙人掌).

仙人掌的一种,又称仙人拳。为多年生植物。茎球形或椭圆型,肉质,有纵行的棱,棱上有丛生的刺,花大,红色或白色,供观赏。参见“仙人掌”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙人球

xiān

rén

qiú

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
球事
球仗
球体
球冠
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép