Bản dịch của từ 仙人衣 trong tiếng Việt

仙人衣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙人衣 (Danh từ)

xiān rén yī
01

Áo quần của tiên; cũng ví von chỉ luồng mây trắng như áo của tiên (mây trắng, hào quang nhẹ nhàng).

1.仙人的衣裳。亦用以比喻白色的云气。

Ví dụ
02

2.人胞的别名。见明李时珍《本草纲目.人一.人胞》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙人衣

xiān

rén

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
衣不兼彩
衣不兼采
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép