Bản dịch của từ 仙仙 trong tiếng Việt

仙仙

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙仙 (Tính từ)

xiān xiān
01

Phong thái thoát tục, nhẹ nhàng, bay bổng (mang vẻ thanh nhã, như tiên)

3.飘逸貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khéo ăn nói, giỏi ăn nói; nói năng khéo léo, dễ lấy lòng người (gợi nhớ chữ làm âm điệu nhẹ nhàng)

4.形容善于言辞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

2.轻盈貌。轻举貌。

Ví dụ
04

Tiên; sinh vật giống tiên hoặc cách gọi cổ/文言 của “”(有时作僊僊”)

1.亦作“僊僊”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙仙

xiān

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
仙书
仙书云篆
仙井
仙井监
仙京
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép