Bản dịch của từ 仙侣 trong tiếng Việt

仙侣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙侣 (Danh từ)

xiān lǚ
01

Đôi lứa là tiên; cặp tiên, bạn đời mang tính huyền thoại (Hán Việt: tiên lữ/tiên lự)

1.仙人之辈。

Ví dụ
02

2.指人品高尚﹑心神契合的朋友。语出《后汉书.郭太传》:“林宗(郭太字)唯与李膺同舟而济,众宾望之,以为神仙焉。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙侣

xiān

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
侣伴
侣行
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép