Bản dịch của từ 仙倡 trong tiếng Việt

仙倡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙倡 (Danh từ)

xiān chàng
01

Nghệ nhân đóng vai tiên trong hát múa cổ (trong lễ nghi, tuồng cổ); “” xưa gọi ca vũ công

古代乐舞中扮神仙的艺人。倡,古称歌舞艺人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙倡

xiān

chàng

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
倡义
倡乱
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép