Bản dịch của từ 仙凫 trong tiếng Việt

仙凫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙凫 (Danh từ)

xiān fú
01

Tên trang nhã chỉ con vịt; cách gọi cổ/文学的 cho vịt

3.鸭的美称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

1.《后汉书.方术传.王乔》:“王乔者,河东人也。显宗世,为叶令。乔有神术,每月朔望,常自县诣台朝。帝怪其来数,而不见车骑,密令太史伺望之。言其临至,辄有双凫从东南飞来。于是候凫至,举罗张之,但得一只舃焉。乃诏尚方?视,则四年中所赐尚书官属履也。”后常以“仙凫”作为履的典实。

Ví dụ
03

Dấu vết, tung tích (dùng để比喻 chỗ đi qua, để lại dấu tích)

2.比喻足迹﹑行踪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙凫

xiān

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
凫乙
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép