Bản dịch của từ 仙华 trong tiếng Việt

仙华

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙华 (Danh từ)

xiān huá
01

Tên cung điện thời Nam triều (Nam Tấn/南朝齐) — tên lâu đài/cung điện lịch sử

1.南朝齐宫殿名。

Ví dụ
02

Tên núi (địa danh): một ngọn núi ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc (nay thuộc huyện Pújiāng), còn gọi là 'Thiếu Nữ Phong' (少女峰).

2.山名。在今浙江省浦江县。又名少女峰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙华

xiān

huá

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
华东
华东师范大学
华丝
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép