Bản dịch của từ 仙女庙 trong tiếng Việt
仙女庙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
仙女庙 (Danh từ)
【xiān nǚ miào】
01
Tên miếu (đền) — tên một ngôi miếu xưa, địa điểm cũ ở huyện Giang Đô, tỉnh Giang Tô (Trung Quốc).
1.庙名。旧址在今江苏省江都县。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên địa danh: một thị trấn ở huyện Giang Đô, tỉnh Giang Tô (Trung Quốc), tên gọi vì trong vùng có ngôi miếu gọi là “Tiên Nữ Miếu”.
2.镇名。即今江苏省江都县县治所在地。南濒运河,商业繁盛,因其地有仙女庙,镇以庙名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙女庙
xiān
仙
nǚ
女
miào
庙
Các từ liên quan
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
- Các biến thể:
- 㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,山
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褼
攕
韱
鲜
䵌
氙
僊
欦
憸
纎
仚
珗
偭
儆
傫
僃
倊
𠏞
𠎴
儎
𠊶
僸
俺
𠎕
扖
匇
弗
㐷
仺
甴
冮
歺
仦
犮
仩
节
神仙
仙女
水仙
仙境
仙草
修仙
仙人
仙侠
谪仙
诗仙
