Bản dịch của từ 仙娃 trong tiếng Việt

仙娃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙娃 (Danh từ)

xiān wá
01

Chỉ người phụ nữ đẹp như tiên, thường dùng khen ngợi vẻ đẹp rực rỡ, duyên dáng (Hán-Việt: tiên + oa/oá → 仙娃 là 'tiên nhõng')

指艳丽的女子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙娃

xiān

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
娃儿
娃娃
娃娃亲
娃娃气
娃娃生
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép