Bản dịch của từ 仙娥 trong tiếng Việt

仙娥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙娥 (Danh từ)

xiān é
01

Tiên nữ; nàng tiên (người phụ nữ xinh đẹp, thuần khiết mang vẻ thần tiên)

1.仙女。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tiên nương; người con gái đẹp như tiên (thơm tho, diễm lệ) — Hán Việt: tiên (tiên), nga (nương, cô gái)

2.指美女。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên sông/suối (địa danh: 仙娥河); nghĩa đen: ‘tiên nữ’ nhưng ở đây là tên riêng của con sông

3.水名。见“仙娥河”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙娥

xiān

é

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
娥妆
娥姜水
娥姣
娥娙
娥娥
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép