Bản dịch của từ 仙峰寺 trong tiếng Việt
仙峰寺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
仙峰寺 (Danh từ)
【xiān fēng sì】
01
Tên một ngôi chùa (quê ở núi Nga Mi, tỉnh Tứ Xuyên). Cổ gọi là 慈延寺/仙峰禅院, tọa lạc trên vách đá, bao quanh rừng cây, thanh tịnh, phong cảnh hùng vĩ, là thắng cảnh và nơi tu hành.
寺名。在四川省峨眉县峨眉山。古名慈延寺,一名仙峰禅院。创建于明万历间,清代曾重修。背负危岩,面华严峰,林木葱茏,远离尘寰,深邃幽寂,盛夏如秋,有九老洞﹑三皇台等名胜。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙峰寺
xiān
仙
fēng
峰
sì
寺
Các từ liên quan
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
峰会
峰值
峰回路转
峰头
寺丞
寺主
寺人
寺刹
寺卿
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
- Các biến thể:
- 㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,山
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褼
攕
韱
鲜
䵌
氙
僊
欦
憸
纎
仚
珗
偭
儆
傫
僃
倊
𠏞
𠎴
儎
𠊶
僸
俺
𠎕
扖
匇
弗
㐷
仺
甴
冮
歺
仦
犮
仩
节
神仙
仙女
水仙
仙境
仙草
修仙
仙人
仙侠
谪仙
诗仙
