Bản dịch của từ 仙师 trong tiếng Việt

仙师

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙师 (Danh từ)

xiān shī
01

Đi gọi kính trọng đối với đạo sĩ hoặc người có đạo lực (người tu hành, ẩn sĩ có đạo hạnh).

2.对道士或有道者的敬称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tôn xưng dành cho người tu thành tiên; gọi kính trọng một vị tiên (Hán Việt: tiên sư/tiên sư phụ)

1.对仙人的尊称。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙师

xiān

shī

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
师丈
师严道尊
师事
师人
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép