Bản dịch của từ 仙李蟠根 trong tiếng Việt
仙李蟠根
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
仙李蟠根 (Thành ngữ)
【xiān lǐ pán gēn】
01
Danh xưng lịch sử/thuật ngữ văn học: chỉ dòng họ họ Lý được truyền rằng có nguồn gốc thần tiên (tự nhận là hậu duệ của Lão Tử), xuất phát từ chuyện mẹ Lão Tử sinh dưới cây lê — hình ảnh “仙(tiên)+ 李(Lý)+ 蟠根(rễ vặn, gốc cổ)” để nhấn mạnh gốc gác thần kỳ và rễ cội trường tồn của họ Lý.
《太平广记》卷一引晋葛洪《神仙传.老子》:“老子之母,适至李树下而生老子,生而能言,指李树曰:‘以此为我姓。’”李唐统治者自言为老子之后,后因以李姓宗族昌盛为“仙李蟠根”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙李蟠根
xiān
仙
lǐ
李
pán
蟠
gēn
根
Các từ liên quan
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
李下
李下无蹊
李下无蹊径
李下瓜田
蟠互
蟠亘
蟠伏
蟠固
蟠夔
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
- Các biến thể:
- 㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,山
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褼
攕
韱
鲜
䵌
氙
僊
欦
憸
纎
仚
珗
偭
儆
傫
僃
倊
𠏞
𠎴
儎
𠊶
僸
俺
𠎕
扖
匇
弗
㐷
仺
甴
冮
歺
仦
犮
仩
节
神仙
仙女
水仙
仙境
仙草
修仙
仙人
仙侠
谪仙
诗仙
