Bản dịch của từ 仙果 trong tiếng Việt
仙果
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
仙果 (Danh từ)
【xiān guǒ】
01
Quả của cây thần tiên trong huyền thoại; quả tưởng tượng, không có thật (tượng trưng cho thần kỳ, bất tử)
1.幻想和传说中仙树所结的果实。
Ví dụ
02
2.美称御赐果品。
Ví dụ
03
Tài sản/quả báo sau khi tu tiên; kết quả thành tiên (theo Đạo giáo)
3.道教语。谓成仙的结局。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙果
xiān
仙
guǒ
果
Các từ liên quan
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
- Các biến thể:
- 㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,山
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褼
攕
韱
鲜
䵌
氙
僊
欦
憸
纎
仚
珗
偭
儆
傫
僃
倊
𠏞
𠎴
儎
𠊶
僸
俺
𠎕
扖
匇
弗
㐷
仺
甴
冮
歺
仦
犮
仩
节
神仙
仙女
水仙
仙境
仙草
修仙
仙人
仙侠
谪仙
诗仙
