Bản dịch của từ 仙标 trong tiếng Việt
仙标
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
仙标 (Danh từ)
【xiān biāo】
01
Phong thái, phong độ vượt trội, thanh thoát như tiên — dùng khen người có khí質, cử chỉ tao nhã
1.超凡脱俗的风标。用于赞誉人的风度。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kiêu hãnh, phong thái thanh thoát siêu phàm; thường dùng khen dáng vẻ, tư thế (ví dụ khen chim hạc)
2.超凡脱俗的风标。用于赞美鹤的丰姿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙标
xiān
仙
biāo
标
Các từ liên quan
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
标下
标举
标书
标令
标仪
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
- Các biến thể:
- 㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,山
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褼
攕
韱
鲜
䵌
氙
僊
欦
憸
纎
仚
珗
偭
儆
傫
僃
倊
𠏞
𠎴
儎
𠊶
僸
俺
𠎕
扖
匇
弗
㐷
仺
甴
冮
歺
仦
犮
仩
节
神仙
仙女
水仙
仙境
仙草
修仙
仙人
仙侠
谪仙
诗仙
