Bản dịch của từ 仙桂 trong tiếng Việt

仙桂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙桂 (Danh từ)

xiān guì
01

1.神话传说月中有桂树,称之为“仙桂”。语出唐段成式《酉阳杂俎.天咫》:“旧言月中有桂﹑有蟾蜍,故异书言月桂高五百丈,下有一人常斫之,树创随合。”

Ví dụ
02

Ví von chỉ danh lợi, tên tuổi và khoa cử (công danh); thường dùng trong văn ngôn, mang nghĩa ‘danh hiệu, thành tích khoa cử’

2.喻指科举功名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙桂

xiān

guì

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
桂丛
桂冠
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép