Bản dịch của từ 仙桃 trong tiếng Việt

仙桃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙桃 (Danh từ)

xiān táo
01

Tiên Đào — một thành phố cấp huyện thuộc tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc

湖北省仙桃市 副地级市

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quả đào tiên

The peaches of immortality of Goddess Xi Wangmu 西王母

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙桃

xiān

táo

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
桃三李四
桃丹
桃之夭夭
桃人
桃仁
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép