Bản dịch của từ 仙椿 trong tiếng Việt

仙椿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

仙椿 (Danh từ)

xiān chūn
01

Một loài cây thần thoại (đại椿) trong truyền thuyết, tượng trưng cho trường thọ; thường dùng như biểu tượng tuổi thọ (Hán-Việt: thiên trần/đại trần liên tưởng đến 椿 = trần).

传说中的大椿树。用为长寿的象征。语出《庄子.逍遥游》:“上古有大椿者,以八千岁为春,八千岁为秋。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仙椿

xiān

chūn

椿

Các từ liên quan

仙丹
仙主
仙乐
仙乡
椿堂
椿寿
仙
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㒨, 仚, 僊, 僲, 屳, 𠇈, 𠎣, 𠏡, 𠑗, 鮮, 佡, 𠏓, 𠑣
Hình thái radical:
⿰,亻,山
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép